ĐOÀN TN |HTQL | QLTH.VN | SMAS |VNEDU | TRƯỜNG HỌC KẾT NỐI | EMAIL | E - LEARNING | ELSE | LMS | TUYỂN SINH 2019

15:05 +07 Thứ bảy, 19/09/2020
Chủ đề năm học: "Tăng cường nề nếp kỷ cương, nêu gương đạo đức nhà giáo để nâng cao chất lượng giáo dục"
BÁO SỈ SỐ 2020-2021 |ĐĂNG KÍ DẠY GVDG | ĐĂNG KÍ PHÒNG BỘ MÔN | TRA CỨU BG | HÌNH ẢNH | TS THI THPT QG | QL THIÊN TAI | KQ TS LOP 10

Trang nhất » Tổ chức » SỰ KIỆN

Dự thảo chức danh

Thứ sáu - 11/12/2015 09:05
 
I. CHUẨN CHỨC DANH
 
1. Chuẩn chức danh giáo viên trung học

Hạng – mã số TC trình độ đào tạo Ngoại ngữ Tin học CC Bồi dưỡng TC năng lực
I – V.07.05.13 - Bằng Thạc sỹ đúng hoặc phù hợp B3 (b1) Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản GV thpt hạng I - Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh hoặc gv thpt dạy giỏi hoặc gv thpt chủ nhiệm giỏi cấp tỉnh.
*Thăng hạng: Thời gian giữ chức danh gv thpt hạng II 6 năm (tối thiểu đủ 1 năm giữ chức danh).
II – V.07.05.14 - Bằng Đại học sp trở lên hoặc bằng ĐH các chuyên ngành phù hợp trở lên và có CC nghiệp vụ sư phạm GV thpt B2 (A2) Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản GV thpt hạng II - Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở hoặc gv thpt dạy giỏi hoặc gv thpt chủ nhiệm giỏi cấp trường.
*Thăng hạng: Thời gian giữ chức danh gv THPT hạng III 6 năm (tối thiểu đủ 1 năm giữ chức danh).
III – V.07.05.15 -bằng Đại học sp hoặc bằng ĐH các chuyên ngành phù hợp và có CC nghiệp vụ sư phạm GV thpt B2 (A2) Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản    
 
2. Chuẩn chức danh gv trung học cơ sở
 

Hạng – mã số TC trình độ đào tạo Ngoại ngữ Tin học CC Bồi dưỡng TC năng lực
I – V.07.04.10 -bằng Đại học sp hoặc bằng ĐH các chuyên ngành phù hợp và có CC nghiệp vụ sư phạm GV thcs B3 Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản GV thcs hạng I -Chiến sĩ thi đua  cấp cơ sở hoặc gv thcs dạy giỏi hoặc gv chủ nhiệm giỏi hoặc tổng phụ trách đội giởi cấp huyện
*Thăng hạng: Thời gian giữ chức danh gv thcs hạng II 6 năm (tối thiểu đủ 1 năm giữ chức danh)
II – V.07.04.11 -bằng Đại học sp hoặc bằng ĐH các chuyên ngành phù hợp và có CC nghiệp vụ sư phạm GV thcs B2 Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản GV thpt hạng II -Chiến sĩ thi đua  cấp cơ sở hoặc gv thcs dạy giỏi hoặc gv chủ nhiệm giỏi hoặc tổng phụ trách đội giỏi cấp trường
*Thăng hạng: Thời gian giữ chức danh gv thcs hạng III 6 năm (tối thiểu đủ 1 năm giữ chức danh)
III – V.07.04.12 -bằng Cao đẳng sp hoặc bằng CĐ các chuyên ngành phù hợp và có CC nghiệp vụ sư phạm GV thcs B1 (a1) Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản    
 
3. Chuẩn chức danh Thư viện viên
 

Hạng – mã số TC trình độ đào tạo Ngoại ngữ Tin học CC Bồi dưỡng TC năng lực
hạng II – V.10.02.05 -bằng Đại học chuyên ngành Thư viện hoặc chuyên ngành khác. Nếu khác thì CC bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp chuyên ngành thư viện Bậc 3 (B1) Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản Chuyên môn, nghiệp vụ thư viện hạng II Tham gia 1 đề án, dự án, đề tài cấp tỉnh, cấp Bộ, hoặc .......
*Thăng hạng: Thời gian giữ chức danh thư viện viên hạng III 9 năm (tối thiểu đủ 2 năm giữ chức danh)
hạng III – V.10.02.06 -bằng Đại học chuyên ngành Thư viện hoặc chuyên ngành khác. Nếu khác thì CC bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp chuyên ngành thư viện Bậc 2 (A2) Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản   Tham gia 1 đề án, dự án, đề tài cấp tỉnh, cấp Bộ, hoặc .......
*Thăng hạng: CĐ:Thời gian giữ chức danh thư viện viên hạng IV 2 năm, TC 3 năm
hạng IV – V.10.02.07 -bằng Trung cấp hoặc Cao đẳng chuyên ngành Thư viện hoặc chuyên ngành khác. Nếu khác thì CC bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp chuyên ngành thư viện Bậc 1 (A1) Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản    

4. Chuẩn chức danh văn thư, bảo vệ, phục vụ, lái xe (Điều 9, Điều 11 TT11)
Chức danh: Nhân viên, mã số 01005.
Tiêu chuẩn: Trung cấp nghề và CC bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan đến công việc
 
5. Chức danh Văn thư
 

Hạng – mã số TC trình độ đào tạo Ngoại ngữ Tin học CC Bồi dưỡng TC năng lực
Văn thư chính – 02.006 -bằng Đại học chuyên ngành Văn thư lưu trữ. Nếu khác thì CC bổ sung kiến thức, nghiệp vụ Bậc 3 (B1) Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản Nghiệp vụ văn thư chính Chủ trì hoặc tham gia 1 văn bản pháp luật....
*Thăng hạng: Thời gian giữ chức danh văn thư 5 năm (tối thiểu đủ 3 năm giữ chức danh)
Văn thư 02.007 -bằng Đại học chuyên ngành Văn thư lưu trữ. Nếu khác thì CC bổ sung kiến thức, nghiệp vụ Bậc 2 (A2) Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản   Chủ trì hoặc tham gia 1 văn bản pháp luật....
*Thăng hạng: Thời gian giữ chức danh văn thư trung cấp 3 năm
Văn thư trung cấp 02.008 -bằng Trung cấp chuyên ngành Văn thư lưu trữ. Nếu khác thì CC bổ sung kiến thức, nghiệp vụ Bậc 1 (A1) Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản    

6. Chức danh chuyên viên
 

Hạng – mã số TC trình độ đào tạo Ngoại ngữ Tin học CC Bồi dưỡng TC năng lực
Chuyên viên cao cấp Đại học; Bằng tốt nghiệp cao cấp lý luận Bậc 4 (B2) Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản Nghiệp vụ ql ngạch cvcc Chủ trì xây dựng văn bản quy phạm pháp luật hoặc đề tài, đề án.....
Giữ ngạch cvc 5 năm
Chuyên viên chính-01002 -Đại học Bậc 3 (B1) Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản Nghiệp vụ qlnn ngạch cvc Chủ trì xây dựng văn bản quy phạm pháp luật hoặc đề tài, đề án.....
Giữ ngạch cv 5 năm
Chuyên viên-01003 -bằng Đại học chuyên ngành phù hợp Bậc 2 (A2) Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản Nghiệp vụ qlnn ngạch cv *Thăng hạng: Thời gian giữ ngạch cán sự  3 năm.  Nếu đang giữ ngạch nhân viên thì thời gian giữ ngạch là 5 năm
Cán sự-01.004 -bằng Trung cấp, cao đẳng với chuyên ngành phù hợp Bậc 1 (A1) Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản Nghiệp vụ qlnn ngạch cán sự *Thăng hạng: Thời gian giữ chức danh Nhân viên 3 năm
Nhân viên- mã số 01005 -bằng Trung cấp nghề phù hợp với yêu cầu vtvl. Trừ lái xe        
 
II. BỔ NHIỆM CHỨC DANH
 
Phiên ngang và nợ tiêu chuẩn
 

Ngạch Chức danh
  Tên ngạch Mã số Tên chức danh Mã số Thang lương  
  Bảo vệ (TC) 01.011 Nhân viên 01005 1,86  
  Lái xe 01.010 Nhân viên 01005 1,86  
  Tạp vụ (TC) 01.009 Nhân viên 01005 1,86  
  Văn thư (Tc) 01.008 Nhân viên 01005 1,86  
  Văn thư (TC) 01.008 Văn thư trung cấp 02.008 1,86 Hoặc
  Thư viên viên (Đại học) 17.170 Thư viện viên hạng III V.10.02.06 Bậc 2 hạng 4 (trang 7 của TT)  
  Thư viện viên (Cao đẳng) 17.a170 Thư viện viên hạng IV V.10.02.07 1.86  
  Thư viên viên TC 17.171 Thư viện viên hạng IV V.10.02.07 1.86  
  chuyên viên (đại học) 01003 Chuyên viên 01003    
  Chuyên viên (cao đẳng) 01a.003 Cán sự 01004 Như Thư viện Bảo lưu hệ số lương
  Cán sự 01004 Cán sự 01004    
  Gv trung học cao cấp 15112 Gv thcs hạng I V.07.04.10 4,00  
  GV thcs (đại học) 15a201 Gv thcs hạng II V.07.04.11 2.34  
  Gv thcs (cao đẳng) 15a202 GV thcs hạng III V.07.04.12 2.10  
  GV thcs chưa đạt chuẩn 15c.208       Bảo lưu 5 năm
  Chuyên viên chính 01.002 Gv thpt hạng I (thạc sỹ) V.07.05.13 4,40  
  Gv trung học cao cấp 15.112 Gv thpt hạng II V.07.04.14 4.00  
  Gv trung học 15.113 Gv thpt hạng III v.07.04.15 2.34  
  Gv thpt chưa đạt chuẩn 15c.207       Bảo lưu 5 năm
 
Lưu ý:
Xếp lương, bổ chức danh khi tập sự: Thư viện có trình độ cao đẳng bổ vào chức danh hạng IV, xếp bậc 2, hệ số 2,06 của thang lương Tc. Chuyên viên cao đẳng xếp ngạch cán sự, lương bậc 2 TC.
Phiên ngang:
+ Giáo viên chưa đạt chuẩn (15c), nhưng có trình độ đào tạo đạt chuẩn thì kiểm tra có đủ chuẩn của ngạch rồi bổ vào ngạch. Từ ngạch chuyển sang chức danh. Ví dụ 15c.207->15113->v.07.04.15 (hạng III); 15c.208-> 15a202 (cao đẳng) ->V.07.04.12 (cao đẳng)  thi thăng hạng lên hạng II (đại học)
+ Viên chức làm đúng vị trí việc làm nhưng bổ ngạch sai thì điều chỉnh mã ngạch tương để phiên ngang. Khi điều chỉnh sanh ngạch mới phải đúng tiêu chuẩn của ngạch mới. Gửi cấp thẩm quyền thẩm định. Từ ngạch mới phiên ngang chức danh tương ứng. Đơn vị quyết định sau khi được thẩm định. Riêng Văn thư bổ nhiệm ngạch cán sự, chuyên viên thì không điều chỉnh mà  bổ vào chức danh chuyên viên, cán sự. Rồi chuyển chức danh từ chuyên viên, cán sự sang văn thư.
- Chỉ có gv thpt mới có yêu cầu tiêu chuẩn Thạc sỹ
- Chức danh Thủ quỹ, kế toán chưa có TT hướng dẫn.
- Đăng ký tuyển hạng cao hơn hạng chuẩn của cấp học, của chức danh phải phù hợp vị trí việc làm.
-Tham chiếu quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ.

II.CHUYỂN CHỨC DANH
Điều kiện: cùng hạng; TC; chức danh mời: nợ tiêu chuẩn về CC; Bổ vào chức danh nghề nghiệp
Quy trình:
- Đơn vị xem xét văn bằng, chứng chỉ.
- Lập hội đồng sát hạch.
- Quyết định chuyển đổi vị trí VL.
- Đề nghị cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Quyết định thay đổi chức danh sau khi được phê duyệt.
*Thuyên chuyển, tiếp nhận, điều động, chuyển đổi vị trí: nợ tiêu chuẩn.

Tác giả bài viết: Administrator

Nguồn tin: BGD

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

HỆ THỐNG TRA CỨU

DANH SÁCH HỌC SINH TIÊU BIỂU

Lý Thị Minh Thư - Lớp: 9A2

- Giải nhì: Ngữ Văn

Nguyễn Minh Khang - Lớp: 7A1

- Giải nhì: Ngữ Văn

Lâm Đức - Lớp: 9A2

Giải khuyến khích: Lịch Sử

Huỳnh Thị Thùy Dương - Lớp: 9A3

- Giải CN: Địa Lí

Nguyễn Thị Hồng Thơ - Lớp: 9A2

- Giải ba: GDCD

Mai Thị Trường An - Lớp: 9A2

- Giải CN: GDCD

Võ Văn Định - Lớp: 9A1

- Giải CN: Sinh

Lý Diệu Loan - Lớp: 9A2

- Giải CN: Sinh

Nguyễn Minh Khang - Lớp: 8A1(2015-2016)

- Giải nhất (khối 8,9): Văn hay chữ tốt

Lê Thị Cẩm Tiên - Lớp: 8A2(2015-2016)

- Giải KK (khối 8,9): Văn hay chữ tốt

LIÊN KẾT WEBSITE





LƯỢT TRUY CẬP

Đang truy cậpĐang truy cập : 6

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 5


Hôm nayHôm nay : 1090

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 37062

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 4171692